non nước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đất nước, quê hương, Tổ quốc: "non nước" là một từ ghép Hán Việt ("non" chỉ núi, "nước" chỉ sông) dùng để chỉ toàn thể lãnh thổ, đất đai, sông núi của một quốc gia, mang ý nghĩa thiêng liêng, trữ tình.
- Phong cảnh sông núi, giang sơn: "non nước" cũng có thể chỉ cảnh đẹp thiên nhiên hùng vĩ của đất nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tình yêu non nước luôn cháy bỏng trong tim mỗi người dân Việt Nam. (Tình yêu đất nước luôn cháy bỏng trong tim mỗi người dân Việt Nam.)
- Anh ấy sẵn sàng hy sinh để bảo vệ non nước. (Anh ấy sẵn sàng hy sinh để bảo vệ Tổ quốc.)
- Thi nhân thường ca ngợi vẻ đẹp non nước qua thơ ca. (Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ đẹp giang sơn qua thơ ca.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Non sông": Từ đồng nghĩa, cũng chỉ đất nước, Tổ quốc, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
- Non sông ta sẽ mãi vững bền. (Đất nước ta sẽ mãi vững bền.)
"Nước non": Cách nói đảo trật tự của "non nước", nghĩa tương tự, thường gặp trong thơ ca để phù hợp với vần điệu.
- Nước non nghìn dặm ra đi... (Câu thơ trong bài "Tống biệt hành" của Thâm Tâm).
Biến thể và từ gần giống
- Sơn hà (danh từ): Từ Hán Việt, cũng có nghĩa là núi sông, chỉ đất nước. Ví dụ: (Non sông gấm vóc).
- Giang sơn (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ sông núi, đất nước. Ví dụ: .
- Tổ quốc (danh từ): Đất nước, nơi tổ tiên sinh sống, mang sắc thái trang trọng và thiêng liêng.
Từ đồng nghĩa
- Đất nước: Từ thuần Việt, chỉ quốc gia, lãnh thổ.
- Quê hương: Nơi chôn nhau cắt rốn, thường gợi cảm xúc gắn bó, thân thuộc.
- Quốc gia: Từ chỉ một thực thể chính trị, lãnh thổ có chủ quyền.
Thành ngữ liên quan
"Non nước hữu tình": Chỉ phong cảnh đất nước (núi sông) đẹp đẽ, gợi cảm xúc.
- Phong cảnh nơi đây thật non nước hữu tình. (Phong cảnh nơi đây thật là sông núi đẹp đẽ, gợi cảm.)
"Một lòng vì non nước": Một lòng vì đất nước, vì Tổ quốc.
- Các chiến sĩ đã một lòng vì non nước. (Các chiến sĩ đã một lòng vì đất nước.)
- d. (vch.). Như nước non1.